Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 奇特

奇特

qí tè
Âm Hán-Việt: kì đặc
HSK 3.0 cấp 7
kỳ lạ/đặc biệt
peculiar

Ví dụ câu

这个石头形状很奇特。

Zhège shítou xíngzhuàng hěn qítè.

Hòn đá này có hình dạng rất kỳ lạ.

This stone has a very peculiar shape.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →