Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 特

特

tè
Âm Hán-Việt: đặc
HSK 3.0 cấp 6
đặc biệt, ngoại thường
unusual, special, extraordinarily

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

Nghĩa là đặc biệt, khác thường. Hay gặp nhất là "特别" (đặc biệt), vừa làm tính từ vừa làm phó từ đứng trước tính từ với nghĩa "rất, cực kỳ". Đứng đầu từ ghép: "特点" (đặc điểm), "特色" (đặc sắc), "特产" (đặc sản). "特意" (có chủ ý) và "特地" (cố ý) đứng trước động từ, nghĩa là làm việc gì riêng vì một mục đích.

Ví dụ câu

这个蛋糕味道很特。

Zhège dàngāo wèidào hěn tè.

Cái bánh này mùi vị rất đặc biệt.

This cake tastes very special.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「特」