Động từ, nghĩa là liếm (dùng lưỡi). Luôn có tân ngữ là thứ bị liếm: “舔 手” (liếm tay), “舔 嘴唇” (liếm môi). Hay gặp khi tả động vật như chó mèo, hoặc trẻ con ăn kem.
小狗舔我的手。
Xiǎo gǒu tiǎn wǒ de shǒu.
Chó con liếm tay tôi.
The puppy licks my hand.