Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 舔

舔

tiǎn
Âm Hán-Việt: thiểm
HSK 3.0 cấp 7
liếm
to lick

Cách dùng chữ này

Động từ, nghĩa là liếm (dùng lưỡi). Luôn có tân ngữ là thứ bị liếm: “舔 手” (liếm tay), “舔 嘴唇” (liếm môi). Hay gặp khi tả động vật như chó mèo, hoặc trẻ con ăn kem.

Ví dụ câu

小狗舔我的手。

Xiǎo gǒu tiǎn wǒ de shǒu.

Chó con liếm tay tôi.

The puppy licks my hand.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →