Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 田

田

tián
Âm Hán-Việt: điền
HSK 3.0 cấp 6
ruộng, cánh đồng
field, farmland, paddy field

Cách dùng chữ này

"田" (ruộng) là danh từ, chỉ đất trồng trọt, nhất là ruộng lúa: "在 田 里 种 水稻"; làm ruộng nói là zhòng tián. Hay gặp trong từ ghép: "田野" (đồng ruộng), "田径" (điền kinh, nhóm môn chạy, nhảy, ném). Chữ "地" dùng rộng hơn cho mọi loại đất.

Đây là một bộ thủ

「田」 là bộ thủ số 102 trong 214 bộ Khang Hy, 5 nét, nghĩa gốc: ruộng, đồng.

Chữ mang bộ này: 田 tián (ruộng) · 男 nán (nam) · 画 huà (vẽ)

Ví dụ câu

农民在田里种水稻。

Nóngmín zài tián lǐ zhòng shuǐdào.

Người nông dân trồng lúa nước trên ruộng.

Farmers grow rice in the fields.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「田」