"田" (ruộng) là danh từ, chỉ đất trồng trọt, nhất là ruộng lúa: "在 田 里 种 水稻"; làm ruộng nói là zhòng tián. Hay gặp trong từ ghép: "田野" (đồng ruộng), "田径" (điền kinh, nhóm môn chạy, nhảy, ném). Chữ "地" dùng rộng hơn cho mọi loại đất.
「田」 là bộ thủ số 102 trong 214 bộ Khang Hy, 5 nét, nghĩa gốc: ruộng, đồng.
Chữ mang bộ này: 田 tián (ruộng) · 男 nán (nam) · 画 huà (vẽ)
农民在田里种水稻。
Nóngmín zài tián lǐ zhòng shuǐdào.
Người nông dân trồng lúa nước trên ruộng.
Farmers grow rice in the fields.