今天是个特别的日子。
Jīntiān shì ge tèbié de rìzi.
Hôm nay là một ngày đặc biệt.
Today is a special day.
"特别" (đặc biệt) vừa là tính từ vừa là phó từ. Làm tính từ: "特别 的 日子" (ngày đặc biệt). Làm phó từ, đứng trước tính từ hay động từ, nghĩa "rất, cực kỳ": "特别 好", "特别 喜欢". Còn có nghĩa "đặc biệt là" khi nêu ví dụ nổi bật, gần với "尤其".
特别 viết sang phồn thể là 特別 tè bié.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.