Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 告别

告别

gào bié
Âm Hán-Việt: cáo biệt
HSK 3.0 cấp 5
từ biệt, chia tay
to leave

Ví dụ câu

今天他向同学们告别。

Jīntiān tā xiàng tóngxuémen gàobié.

Hôm nay anh ấy từ biệt các bạn học.

Today he says goodbye to his classmates.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

告别 viết sang phồn thể là 告別 gào bié.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →