政府的权威需要通过治理成效来建立。
Zhèngfǔ de quánwēi xūyào tōngguò zhìlǐ chéngxiào lái jiànlì.
Uy quyền của chính phủ cần được xây dựng thông qua hiệu quả quản trị.
The authority of the government needs to be built through governance results.
"权威" (uy tín, quyền uy; chuyên gia đầu ngành) vừa là danh từ vừa là tính từ. Danh từ: "他 是 这 方面 的 权威" (ông ấy là người có uy tín nhất trong lĩnh vực này), "树立 权威". Tính từ: "权威 机构", "很 权威". Khác "权力" (quyền lực thực có trong tay): "权威" nhấn sự tín nhiệm được người khác công nhận.
权威 viết sang phồn thể là 權威 quán wēi.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.