Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 争端

争端

zhēng duān
Âm Hán-Việt: tranh đoan
HSK 3.0 cấp 7
tranh chấp
dispute

Ví dụ câu

他们解决了争端。

Tāmen jiějué le zhēngduān.

Họ đã giải quyết tranh chấp.

They resolved the dispute.

Cách dùng từ này

“争端” (tranh chấp) là danh từ văn viết, chỉ mối bất hòa giữa các bên, các tổ chức hoặc các nước. Hay đi với “解决” (giải quyết), “引发” (gây ra): “解决了 争端”. Khác “争论” (tranh luận bằng lời): “争端” là cả một vụ việc tranh chấp kéo dài.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

争端 viết sang phồn thể là 爭端 zhēng duān.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →