你要争气,好好学习。
Nǐ yào zhēngqì, hǎohǎo xuéxí.
Em phải có chí, học hành cho tốt.
You must strive to study well.
“争气” (có chí, làm rạng mặt) là tính từ, cũng dùng như động từ: không chịu thua kém, không để người khác thất vọng. Hay dùng khi bố mẹ, thầy cô khuyên bảo: “你要争气”. Dạng phủ định bù zhēngqì nghĩa là chẳng nên thân, phụ lòng mọi người. Đừng lẫn với “争取” (cố giành lấy).
争气 viết sang phồn thể là 爭氣 zhēng qì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.