他给领导当参谋。
Tā gěi lǐngdǎo dāng cānmóu.
Anh ấy làm tham mưu cho lãnh đạo.
He serves as an advisor to the leader.
“参谋” (tham mưu) là danh từ chỉ người góp ý, bày kế, trong quân đội là một chức vụ: “他 给 领导 当 参谋”. Trong khẩu ngữ còn là động từ, nghĩa là góp ý giúp ai chọn lựa, hay lặp lại: nhờ bạn góp ý giúp mình (cān mou cān mou).
参谋 viết sang phồn thể là 參謀 cān móu.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.