Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 谋求

谋求

móu qiú
Âm Hán-Việt: mưu cầu
HSK 3.0 cấp 7
tìm kiếm/mưu cầu
to seek

Ví dụ câu

他在谋求一份新工作。

Tā zài móuqiú yí fèn xīn gōngzuò.

Anh ấy đang tìm kiếm một công việc mới.

He is seeking a new job.

Cách dùng từ này

"谋求" (tìm cách đạt được, mưu cầu) là động từ trang trọng, tân ngữ thường trừu tượng: "谋求 发展", "谋求 合作", "谋求 利益". Mang sắc thái văn viết. Khác "谋生" (mưu sinh, kiếm sống).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

谋求 viết sang phồn thể là 謀求 móu qiú.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →