他在谋求一份新工作。
Tā zài móuqiú yí fèn xīn gōngzuò.
Anh ấy đang tìm kiếm một công việc mới.
He is seeking a new job.
"谋求" (tìm cách đạt được, mưu cầu) là động từ trang trọng, tân ngữ thường trừu tượng: "谋求 发展", "谋求 合作", "谋求 利益". Mang sắc thái văn viết. Khác "谋生" (mưu sinh, kiếm sống).
谋求 viết sang phồn thể là 謀求 móu qiú.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.