Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 供不应求

供不应求

gōng bù yìng qiú
Âm Hán-Việt: cung bất ứng cầu
HSK 3.0 cấp 7
cung không đủ cầu
supply does not meet demand

Ví dụ câu

这种商品供不应求。

Zhè zhǒng shāngpǐn gōng bú yìng qiú.

Loại hàng này cung không đủ cầu.

This product is in short supply.

Cách dùng từ này

“供不应求” (cung không đủ cầu) là thành ngữ bốn chữ, thường làm vị ngữ sau chủ ngữ là hàng hoá, sản phẩm, vé: “这种 商品 供不应求”. Hay gặp trong tin kinh tế, quảng cáo bán hàng. Trái nghĩa là gōng guò yú qiú (cung vượt cầu). Không tách rời và không mang tân ngữ phía sau.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

供不应求 viết sang phồn thể là 供不應求 gōng bù yìng qiú.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →