Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 精益求精

精益求精

jīng yì qiú jīng
Âm Hán-Việt: tinh ích cầu tinh
HSK 3.0 cấp 7
ngày càng hoàn thiện hơn
to perfect sth that is already outstanding (idiom)

Ví dụ câu

工匠精神就是精益求精。

Gōngjiàng jīngshén jiùshì jīng yì qiú jīng.

Tinh thần thợ thủ công chính là không ngừng cầu tiến.

The craftsman spirit is about striving for perfection.

Cách dùng từ này

"精益求精" là thành ngữ, nghĩa là đã tốt rồi vẫn muốn tốt hơn nữa, không ngừng trau chuốt. Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ, nói về thái độ làm việc, tay nghề, chất lượng sản phẩm. Sắc thái khen; hay đi cùng "工匠精神" (tinh thần người thợ) và "态度" (thái độ).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →