他想抵抗睡意,可还是睡着了。
Tā xiǎng dǐkàng shuìyì, kě háishi shuìzháo le.
Anh ấy cố chống lại cơn buồn ngủ nhưng vẫn ngủ thiếp đi.
He tried to fight off sleep but still fell asleep.
“抵抗” (kháng cự, chống lại) là động từ, tân ngữ là thứ tấn công hay gây sức ép từ bên ngoài: “抵抗 敌人”, “抵抗 疾病”. Danh từ ghép rất hay gặp là dǐkànglì (sức đề kháng). Khác “反抗” (phản kháng, chống lại người đang áp bức mình).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.