他们之间没有对抗。
Tāmen zhījiān méiyǒu duìkàng.
Giữa họ không có đối kháng.
There is no confrontation between them.
“对抗” (đối kháng, chống lại) là động từ, mẫu “对抗 + đối tượng” hoặc “A 和 B 对抗”: “对抗 疾病” (chống chọi bệnh tật), “两 队 激烈 对抗”. Cũng làm danh từ: “他们 之间 没有 对抗”. Khác “反抗” (phản kháng, bên yếu chống lại sức ép).
对抗 viết sang phồn thể là 對抗 duì kàng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.