Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 对外

对外

duì wài
Âm Hán-Việt: đối ngoại
HSK 3.0 cấp 6
đối ngoại, hướng ra bên ngoài
external, foreign, pertaining to external or foreign (affairs)

Ví dụ câu

这家公司做对外贸易。

Zhè jiā gōngsī zuò duìwài màoyì.

Công ty này làm thương mại đối ngoại.

This company does foreign trade.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

对外 viết sang phồn thể là 對外 duì wài.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →