Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 决议

决议

jué yì
Âm Hán-Việt: quyết nghị
HSK 3.0 cấp 7
nghị quyết
a resolution

Ví dụ câu

会议通过了这项决议。

Huìyì tōngguòle zhè xiàng juéyì.

Hội nghị đã thông qua nghị quyết này.

The meeting passed this resolution.

Cách dùng từ này

“决议” (nghị quyết) là danh từ trang trọng, chỉ quyết định được một hội nghị hay tổ chức biểu quyết thông qua: “会议 通过 了 这 项 决议”. Lượng từ là “项”. Khác “决定” (quyết định) dùng cho cả cá nhân và mọi chuyện thường ngày; “决议” chỉ dùng cho tập thể, cơ quan.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

决议 viết sang phồn thể là 決議 jué yì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →