Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 议会

议会

yì huì
Âm Hán-Việt: nghị hội
HSK 3.0 cấp 7
quốc hội; nghị viện
parliament

Ví dụ câu

议会通过了新法律。

Yìhuì tōngguò le xīn fǎlǜ.

Quốc hội đã thông qua luật mới.

The parliament passed a new law.

Cách dùng từ này

"议会" (nghị viện, quốc hội) là danh từ chỉ cơ quan lập pháp gồm các nghị sĩ ở nhiều nước. Hay làm chủ ngữ với "通过" (thông qua): "议会 通过 了 新 法律". Thành viên của nó là "议员". Đảo chữ thành "会议" thì là cuộc họp, hội nghị, nghĩa khác hẳn.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

议会 viết sang phồn thể là 議會 yì huì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →