Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 峰会

峰会

fēng huì
Âm Hán-Việt: phong hội
HSK 3.0 cấp 7
hội nghị thượng đỉnh
summit meeting

Ví dụ câu

G20峰会讨论了全球经济问题。

G20 fēnghuì tǎolùnle quánqiú jīngjì wèntí.

Hội nghị thượng đỉnh G20 đã thảo luận các vấn đề kinh tế toàn cầu.

The G20 Summit discussed global economic issues.

Cách dùng từ này

Danh từ, nghĩa là “hội nghị thượng đỉnh”: cuộc họp của lãnh đạo cao nhất các nước hoặc tổ chức. Thường có tên tổ chức đứng trước, như “G20峰会”, và đi với động từ “举行” (tổ chức), “参加”, “出席”. Cuộc họp thông thường thì dùng “会议”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

峰会 viết sang phồn thể là 峰會 fēng huì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →