Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 工会

工会

gōng huì
Âm Hán-Việt: công hội
HSK 3.0 cấp 7
công đoàn
labor union

Ví dụ câu

工会保护工人的权利。

Gōnghuì bǎohù gōngrén de quánlì.

Công đoàn bảo vệ quyền lợi của công nhân.

The union protects workers' rights.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

工会 viết sang phồn thể là 工會 gōng huì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →