Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 会晤

会晤

huì wù
Âm Hán-Việt: hội ngộ
HSK 3.0 cấp 7
hội đàm, gặp gỡ
to meet

Ví dụ câu

他们明天会晤。

Tāmen míngtiān huìwù.

Họ sẽ gặp nhau vào ngày mai.

They will meet tomorrow.

Cách dùng từ này

“会晤” (hội kiến, gặp gỡ chính thức) là động từ rất trang trọng, chủ yếu dùng trên tin tức cho cuộc gặp giữa lãnh đạo, quan chức cấp cao: “两国 领导人 会晤”, hoặc “与 ai 会晤”. Cũng làm danh từ chỉ cuộc gặp đó. Bạn bè gặp nhau thì nói “见面”; “会面” trung tính hơn, còn “会晤” chỉ hợp văn phong ngoại giao.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

会晤 viết sang phồn thể là 會晤 huì wù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →