Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 罢工

罢工

bà gōng
Âm Hán-Việt: bãi công
HSK 3.0 cấp 7
đình công
a strike

Ví dụ câu

工人们决定罢工要求加薪。

Gōngrénmen juédìng bàgōng yāoqiú jiāxīn.

Công nhân quyết định đình công yêu cầu tăng lương.

The workers decided to go on strike to demand a raise.

Cách dùng từ này

“罢工” (đình công) là động từ li hợp, cũng dùng như danh từ: công nhân cùng nghỉ việc để đòi quyền lợi. Hay gặp: “工人 罢工 了”, “举行 罢工”. Khẩu ngữ vui còn nói máy móc, cơ thể “罢工” nghĩa là bỗng dưng không chạy nữa: máy tính đình công.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

罢工 viết sang phồn thể là 罷工 bà gōng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →