他举报了邻居的违法行为。
Tā jǔbào le línjū de wéifǎ xíngwéi.
Anh ấy tố cáo hành vi phạm pháp của hàng xóm.
He reported the illegal behavior of his neighbor.
举报 viết sang phồn thể là 舉報 jǔ bào.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.