Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 举报

举报

jǔ bào
Âm Hán-Việt: cử báo
HSK 3.0 cấp 7
tố cáo; tố giác
to report (malefactors to the police)

Ví dụ câu

他举报了邻居的违法行为。

Tā jǔbào le línjū de wéifǎ xíngwéi.

Anh ấy tố cáo hành vi phạm pháp của hàng xóm.

He reported the illegal behavior of his neighbor.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

举报 viết sang phồn thể là 舉報 jǔ bào.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →