Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.
亻 (người đứng thẳng) đứng cạnh 匕 (trông như người lộn ngược): đang đứng rồi lộn ngược lại → biến đổi, hóa.
Cách tách để dễ nhớ, không phải từ nguyên học.
Mang nghĩa biến đổi, hóa. Đứng cuối từ ghép: 变化 (thay đổi), 文化 (văn hóa). Gắn sau danh từ hay tính từ như hậu tố “-hóa”: 现代化 (hiện đại hóa). Đứng đầu từ thì có 化学 (hóa học), 化妆 (trang điểm). Một mình làm động từ nghĩa tan ra, như tuyết tan.
冰化成水了。
Bīng huà chéng shuǐ le.
Băng tan thành nước.
Ice melted into water.