Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 化

化

huà
Âm Hán-Việt: hoá
HSK 3.0 cấp 3
biến đổi, hóa
to change, to transform, -ize

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Mẹo nhớ mặt chữ

亻 (người đứng thẳng) đứng cạnh 匕 (trông như người lộn ngược): đang đứng rồi lộn ngược lại → biến đổi, hóa.

Cách tách để dễ nhớ, không phải từ nguyên học.

Cách dùng chữ này

Mang nghĩa biến đổi, hóa. Đứng cuối từ ghép: 变化 (thay đổi), 文化 (văn hóa). Gắn sau danh từ hay tính từ như hậu tố “-hóa”: 现代化 (hiện đại hóa). Đứng đầu từ thì có 化学 (hóa học), 化妆 (trang điểm). Một mình làm động từ nghĩa tan ra, như tuyết tan.

Ví dụ câu

冰化成水了。

Bīng huà chéng shuǐ le.

Băng tan thành nước.

Ice melted into water.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「化」