医生给我化验了血。
Yīshēng gěi wǒ huàyàn le xiě.
Bác sĩ đã xét nghiệm máu cho tôi.
The doctor did a blood test on me.
“化验” (xét nghiệm) là động từ, nói việc kiểm tra mẫu máu, nước tiểu, chất liệu bằng phương pháp hoá học, vật lý. Mang tân ngữ là mẫu được xét nghiệm: “医生 给 我 化验 了 血” (bác sĩ xét nghiệm máu cho tôi). Khác “检查” (kiểm tra) có nghĩa rộng; “化验” chỉ việc làm trong phòng xét nghiệm.
化验 viết sang phồn thể là 化驗 huà yàn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.