Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 化验

化验

huà yàn
Âm Hán-Việt: hoá nghiệm
HSK 3.0 cấp 7
kiểm nghiệm hóa học
chemical examination

Ví dụ câu

医生给我化验了血。

Yīshēng gěi wǒ huàyàn le xiě.

Bác sĩ đã xét nghiệm máu cho tôi.

The doctor did a blood test on me.

Cách dùng từ này

“化验” (xét nghiệm) là động từ, nói việc kiểm tra mẫu máu, nước tiểu, chất liệu bằng phương pháp hoá học, vật lý. Mang tân ngữ là mẫu được xét nghiệm: “医生 给 我 化验 了 血” (bác sĩ xét nghiệm máu cho tôi). Khác “检查” (kiểm tra) có nghĩa rộng; “化验” chỉ việc làm trong phòng xét nghiệm.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

化验 viết sang phồn thể là 化驗 huà yàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →