Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 测验

测验

cè yàn
Âm Hán-Việt: trắc nghiệm
HSK 3.0 cấp 7
kiểm tra, trắc nghiệm
test

Ví dụ câu

我们明天有测验。

Wǒmen míngtiān yǒu cèyàn.

Ngày mai chúng tôi có bài kiểm tra.

We have a test tomorrow.

Cách dùng từ này

“测验” (bài kiểm tra, kiểm tra) vừa là danh từ vừa là động từ, thường chỉ bài kiểm tra ngắn trên lớp: “明天 有 测验”, “小 测验”. Kỳ thi lớn, chính thức thì dùng “考试”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

测验 viết sang phồn thể là 測驗 cè yàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →