科学家探测火星。
Kēxuéjiā tàncè huǒxīng.
Các nhà khoa học thăm dò sao Hỏa.
Scientists explore Mars.
“探测” (thăm dò, dò tìm) là động từ, chỉ việc dùng máy móc, kỹ thuật để tìm hiểu thứ không nhìn thấy trực tiếp: “探测 火星” (thăm dò sao Hỏa), dò mỏ dưới lòng đất, dò độ sâu đáy biển. Thiết bị dò tìm gọi là tàncèqì (máy dò). Văn phong khoa học, kỹ thuật; tìm hiểu chuyện đời thường thì dùng “打听” hoặc “了解”.
探测 viết sang phồn thể là 探測 tàn cè.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.