侦探找到了线索。
Zhēntàn zhǎodào le xiànsuǒ.
Thám tử đã tìm ra manh mối.
The detective found a clue.
“侦探” (thám tử) là danh từ, chỉ người chuyên điều tra để tìm manh mối, sự thật: “侦探 找到 了 线索”. Hay gặp trong “侦探 小说” (truyện trinh thám) và “私人 侦探” (thám tử tư). Khác “警察” (cảnh sát), lực lượng công quyền chính thức; thám tử trong truyện thường là người làm nghề tư hoặc nghiệp dư.
侦探 viết sang phồn thể là 偵探 zhēn tàn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.