他试探地问了我的意见。
Tā shìtàn de wèn le wǒ de yìjiàn.
Anh ấy thăm dò hỏi ý kiến tôi.
He tentatively asked for my opinion.
“试探” (thăm dò, dò ý) là động từ, chỉ việc dò hỏi khéo để biết ý người khác hoặc tình hình: “试探 他的 态度”, “试探 一下”. Hay làm trạng ngữ với “地”: “试探地问” (hỏi dò). Khác “尝试” (thử làm một việc mới): “试探” là dò người, dò tình hình.
试探 viết sang phồn thể là 試探 shì tàn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.