Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 勘探

勘探

kān tàn
Âm Hán-Việt: khám thám
HSK 3.0 cấp 7
thăm dò, khảo sát
to explore

Ví dụ câu

他们在勘探矿产。

Tāmen zài kāntàn kuàngchǎn.

Họ đang thăm dò khoáng sản.

They are prospecting for minerals.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →