Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 胜负

胜负

shèng fù
Âm Hán-Việt: thắng phụ
HSK 3.0 cấp 7
thắng thua/thắng bại
victory or defeat

Ví dụ câu

比赛胜负还不清楚。

Bǐsài shèngfù hái bù qīngchu.

Thắng thua của trận đấu vẫn chưa rõ.

The outcome of the match is still unclear.

Cách dùng từ này

“胜负” (thắng thua) là danh từ, chỉ kết quả thắng hay bại của trận đấu, cuộc thi. Hay gặp: “不 分 胜负” (bất phân thắng bại), “胜负 已 定” (thắng thua đã rõ), “决定 胜负”. Khẩu ngữ hay nói shūyíng, “胜负” trang trọng hơn.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

胜负 viết sang phồn thể là 勝負 shèng fù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →