Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 抱负

抱负

bào fù
Âm Hán-Việt: bão phụ
HSK 3.0 cấp 7
hoài bão
aspiration

Ví dụ câu

年轻人要有远大的抱负。

Niánqīngrén yào yǒu yuǎndà de bàofù.

Người trẻ cần có hoài bão lớn.

Young people should have great ambitions.

Cách dùng từ này

"抱负" (hoài bão) là danh từ, chỉ chí hướng lớn lao, hay đi sau "有" và với tính từ yuǎndà (lớn lao): "要有 远大的 抱负". Khác "理想" (lý tưởng, ước mơ) dùng rộng hơn, cả cho mong muốn bình thường.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

抱负 viết sang phồn thể là 抱負 bào fù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →