Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 正负

正负

zhèng fù
Âm Hán-Việt: chính phụ
HSK 3.0 cấp 6
dương âm/dương và âm
positive and negative

Ví dụ câu

正负电荷互相吸引。

Zhèngfù diànhé hùxiāng xīyǐn.

Điện tích dương và âm hút nhau.

Positive and negative charges attract each other.

Cách dùng từ này

“正负” (dương và âm) là cặp từ ghép đối lập, thường đứng trước danh từ làm định ngữ: “正负 电荷” (điện tích dương và âm), “正负 两 极”. Hay gặp trong toán, vật lý; dấu “±” cũng đọc là “正负”. Tách riêng thì “正” là dương, “负” là âm.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

正负 viết sang phồn thể là 正負 zhèng fù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →