Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 公正

公正

gōng zhèng
Âm Hán-Việt: công chính
HSK 3.0 cấp 6
công bằng, chính trực
just

Ví dụ câu

法律面前人人平等,司法必须公正。

Fǎlǜ miànqián rénrén píngděng, sīfǎ bìxū gōngzhèng.

Trước pháp luật mọi người đều bình đẳng, tư pháp phải công bằng.

Everyone is equal before the law; justice must be fair.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →