她很孝顺她的公婆。
Tā hěn xiàoshùn tā de gōngpó.
Cô ấy rất hiếu thảo với bố mẹ chồng.
She is very filial to her parents-in-law.
"公婆" (bố mẹ chồng) là danh từ, gộp gōnggong (bố chồng) và pópo (mẹ chồng). Người vợ dùng khi nói về bố mẹ chồng: "孝顺 公婆", "和 公婆 一起 住".
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.