他有很多亲属。
Tā yǒu hěn duō qīnshǔ.
Anh ấy có nhiều người thân.
He has many relatives.
“亲属” (người thân, thân nhân) là danh từ trang trọng, hay dùng trong giấy tờ, pháp lý, bệnh viện, bao gồm cả vợ chồng, cha mẹ, con cái và họ hàng. Khác “亲戚” (họ hàng) là từ đời thường và thường không tính cha mẹ, con cái ruột. Gần nghĩa “家属”.
亲属 viết sang phồn thể là 親屬 qīn shǔ.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.