Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 亲密

亲密

qīn mì
Âm Hán-Việt: thân mật
HSK 3.0 cấp 6
thân mật, gần gũi
chum, intimate, close

Ví dụ câu

她们是亲密的朋友。

Tāmen shì qīnmì de péngyou.

Họ là những người bạn thân mật.

They are close friends.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

亲密 viết sang phồn thể là 親密 qīn mì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →