书的正面有名字。
Shū de zhèngmiàn yǒu míngzì.
Mặt trước của cuốn sách có tên.
The front of the book has a name.
“正面” (mặt trước, mặt chính; tích cực) là danh từ, cũng làm định ngữ. Nghĩa vị trí đối lập với “反面” (mặt sau): “书 的 正面”. Nghĩa trừu tượng là tích cực: “正面 影响”, “正面 评价”. Làm trạng ngữ: “正面 回答 问题” (trả lời thẳng vào câu hỏi).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.