Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 场面

场面

chǎng miàn
Âm Hán-Việt: trường diện
HSK 3.0 cấp 6
cảnh/bối cảnh
scene

Ví dụ câu

婚礼的场面很热闹。

Hūnlǐ de chǎngmiàn hěn rènao.

Cảnh tượng đám cưới rất náo nhiệt.

The wedding scene was very lively.

Cách dùng từ này

“场面” là danh từ, chỉ cảnh tượng, bối cảnh của một sự kiện; thường đứng sau danh từ chỉ sự kiện hoặc hành động, ví dụ “婚礼 的 场面”. Người học dễ nhầm “场面” với “场合”, trong khi “场合” chỉ dịp, hoàn cảnh.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

场面 viết sang phồn thể là 場面 chǎng miàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →