Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 场景

场景

chǎng jǐng
Âm Hán-Việt: trường cảnh
HSK 3.0 cấp 6
cảnh quay, bối cảnh
stage set, set, scenery, spectacle, scene, setting, set decoration

Ví dụ câu

电影的场景很漂亮。

Diànyǐng de chǎngjǐng hěn piàoliang.

Bối cảnh của bộ phim rất đẹp.

The scene in the movie is very beautiful.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

场景 viết sang phồn thể là 場景 chǎng jǐng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →