Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 优雅

优雅

yōu yǎ
Âm Hán-Việt: ưu nhã
HSK 3.0 cấp 7
thanh lịch; ưu nhã
grace

Ví dụ câu

她的举止很优雅。

Tā de jǔzhǐ hěn yōuyǎ.

Cử chỉ của cô ấy rất thanh lịch.

Her manners are very elegant.

Cách dùng từ này

“优雅” (thanh lịch, tao nhã) là tính từ, hay tả dáng vẻ, cử chỉ, cách nói năng của người: “她 的 举止 很 优雅”. Cũng dùng cho môi trường, âm nhạc mang vẻ tinh tế. Gần nghĩa “优美”, nhưng “优美” thiên về cái đẹp của cảnh vật, giai điệu, động tác, còn “优雅” nhấn vào khí chất có văn hoá của con người.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

优雅 viết sang phồn thể là 優雅 yōu yǎ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →