她的举止很优雅。
Tā de jǔzhǐ hěn yōuyǎ.
Cử chỉ của cô ấy rất thanh lịch.
Her manners are very elegant.
“优雅” (thanh lịch, tao nhã) là tính từ, hay tả dáng vẻ, cử chỉ, cách nói năng của người: “她 的 举止 很 优雅”. Cũng dùng cho môi trường, âm nhạc mang vẻ tinh tế. Gần nghĩa “优美”, nhưng “优美” thiên về cái đẹp của cảnh vật, giai điệu, động tác, còn “优雅” nhấn vào khí chất có văn hoá của con người.
优雅 viết sang phồn thể là 優雅 yōu yǎ.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.