她说话很文雅,大家都喜欢她。
Tā shuōhuà hěn wényǎ, dàjiā dōu xǐhuan tā.
Cô ấy nói chuyện rất thanh lịch, mọi người đều thích cô ấy.
She speaks elegantly, and everyone likes her.
“文雅” (nho nhã, thanh lịch) là tính từ, tả cách nói năng, cử chỉ lịch sự, có văn hóa: “她 说话 很 文雅”, cử chỉ nho nhã. Hay làm vị ngữ sau “很” hoặc đứng trước danh từ với “的”. Trái nghĩa là “粗鲁” (thô lỗ). Gần nghĩa “优雅”, nhưng “优雅” thiên về vẻ đẹp duyên dáng, còn “文雅” thiên về nét có học thức.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.