Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 斯文

斯文

sī wén
Âm Hán-Việt: tư văn
HSK 3.0 cấp 6
nho nhã, lịch sự
refined

Ví dụ câu

他戴眼镜,看起来很斯文。

Tā dài yǎnjìng, kàn qǐlái hěn sīwén.

Anh ấy đeo kính, trông rất nho nhã.

He wears glasses and looks very gentle.

Cách dùng từ này

“斯文” (nho nhã, lịch sự) là tính từ, tả người có dáng vẻ, cách nói năng văn nhã, điềm đạm. Hay gặp: “他 戴 眼镜 看 起来 很 斯文”, “说话 很 斯文”. Thường là lời khen; câu “斯文 扫地” chỉ việc mất hết thể diện, phong thái người có học.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →