Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 文明

文明

wén míng
Âm Hán-Việt: văn minh
HSK 3.0 cấp 6
văn minh
civilized

Ví dụ câu

中华文明是世界上最古老的文明之一。

Zhōnghuá wénmíng shì shìjiè shàng zuì gǔlǎo de wénmíng zhī yī.

Văn minh Trung Hoa là một trong những nền văn minh cổ đại nhất thế giới.

Chinese civilization is one of the oldest in the world.

Cách dùng từ này

“文明” vừa là danh từ vừa là tính từ. Danh từ là nền văn minh: “中华 文明”. Tính từ là văn minh, lịch sự trong hành vi: “文明 礼貌”, “不 文明 的 行为”, hay gặp trên biển báo nơi công cộng. Khác “文化” (văn hoá), là nếp sống, tri thức của một cộng đồng.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →