明日是星期六。
Míngrì shì xīngqīliù.
Ngày mai là thứ bảy.
Tomorrow is Saturday.
Danh từ chỉ thời gian, nghĩa là ngày mai; sắc thái văn viết, trang trọng, hay gặp trên thông báo, tiêu đề. Đứng đầu câu hoặc trước động từ làm trạng ngữ: "明日 开始" (bắt đầu từ ngày mai). Trong lời nói hằng ngày dùng "明天". Cùng kiểu: "今日" (hôm nay).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.