Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 明日

明日

míng rì
Âm Hán-Việt: minh nhật
HSK 3.0 cấp 6
ngày mai
tomorrow

Ví dụ câu

明日是星期六。

Míngrì shì xīngqīliù.

Ngày mai là thứ bảy.

Tomorrow is Saturday.

Cách dùng từ này

Danh từ chỉ thời gian, nghĩa là ngày mai; sắc thái văn viết, trang trọng, hay gặp trên thông báo, tiêu đề. Đứng đầu câu hoặc trước động từ làm trạng ngữ: "明日 开始" (bắt đầu từ ngày mai). Trong lời nói hằng ngày dùng "明天". Cùng kiểu: "今日" (hôm nay).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →