他日夜工作很辛苦。
Tā rìyè gōngzuò hěn xīnkǔ.
Anh ấy làm việc ngày đêm rất vất vả.
He works day and night, very hard.
“日夜” (ngày đêm) là danh từ, rất hay làm trạng ngữ đứng trước động từ để nói làm liên tục không nghỉ: “他 日夜 工作”, “日夜 思念”. Cũng gặp dạng lặp rìrì yèyè. Ý tương đương khẩu ngữ là “白天 黑夜”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.