Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 日夜

日夜

rì yè
Âm Hán-Việt: nhật dạ
HSK 3.0 cấp 6
ngày đêm
day and night, around the clock

Ví dụ câu

他日夜工作很辛苦。

Tā rìyè gōngzuò hěn xīnkǔ.

Anh ấy làm việc ngày đêm rất vất vả.

He works day and night, very hard.

Cách dùng từ này

“日夜” (ngày đêm) là danh từ, rất hay làm trạng ngữ đứng trước động từ để nói làm liên tục không nghỉ: “他 日夜 工作”, “日夜 思念”. Cũng gặp dạng lặp rìrì yèyè. Ý tương đương khẩu ngữ là “白天 黑夜”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →