Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 本期

本期

běn qī
Âm Hán-Việt: bản kì
HSK 3.0 cấp 6
kỳ này, số này
the current period, this term (usually in finance)

Ví dụ câu

本期杂志很好看。

Běn qī zázhì hěn hǎokàn.

Số báo kỳ này rất hay.

This issue of the magazine is very interesting.

Cách dùng từ này

“本期” (kỳ này, số này) là danh từ văn viết, chỉ số báo, chương trình hoặc kỳ hạn hiện tại. Hay làm định ngữ: “本期 杂志”, “本期 节目”. “本” ở đây nghĩa là “này”, giống trong “本 月”, “本 周”; kỳ trước nói “上 期”, kỳ sau nói “下 期”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →