本期杂志很好看。
Běn qī zázhì hěn hǎokàn.
Số báo kỳ này rất hay.
This issue of the magazine is very interesting.
“本期” (kỳ này, số này) là danh từ văn viết, chỉ số báo, chương trình hoặc kỳ hạn hiện tại. Hay làm định ngữ: “本期 杂志”, “本期 节目”. “本” ở đây nghĩa là “này”, giống trong “本 月”, “本 周”; kỳ trước nói “上 期”, kỳ sau nói “下 期”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.