Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 当初

当初

dāng chū
Âm Hán-Việt: đương sơ
HSK 3.0 cấp 6
ban đầu, thuở ấy
at that time

Ví dụ câu

当初我们都不认识。

Dāng chū wǒ men dōu bú rèn shi.

Ban đầu chúng tôi đều không quen biết.

At first, we didn't know each other.

Cách dùng từ này

“当初” (lúc đầu, hồi ấy) là danh từ thời gian, chỉ thời điểm một việc mới bắt đầu, thường để so với kết quả hiện tại, hay kèm ý tiếc: “当初 我们 都 不 认识” (hồi đầu chúng tôi chưa quen nhau). Khác “当时” (lúc ấy): “当时” chỉ đúng thời điểm sự việc xảy ra; “当初” là lúc khởi đầu, nhìn lại từ hiện tại.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

当初 viết sang phồn thể là 當初 dāng chū.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →