Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 明明

明明

míng míng
Âm Hán-Việt: minh minh
HSK 3.0 cấp 6
rõ ràng/hiển nhiên
obviously

Ví dụ câu

他明明知道答案。

Tā míngmíng zhīdào dá'àn.

Rõ ràng anh ấy biết đáp án.

He clearly knows the answer.

Cách dùng từ này

“明明” (rõ ràng là) là phó từ, đứng trước động từ, dùng khi sự thật rõ ràng mà người ta vẫn làm ngược lại, nên vế sau hay có “却”, “还”: “他 明明 知道 答案 却 不 说”. Khác “明显” (rõ rệt) là tính từ, có thể làm vị ngữ.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →