Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 透明

透明

tòu míng
Âm Hán-Việt: thấu minh
HSK 3.0 cấp 6
trong suốt, minh bạch
transparent

Ví dụ câu

这个玻璃很透明。

Zhège bōli hěn tòumíng.

Cái kính này rất trong suốt.

This glass is very transparent.

Cách dùng từ này

Tính từ, nghĩa là trong suốt (玻璃 很 透明, 透明 的 瓶子) và nghĩa bóng là minh bạch, công khai (价格 透明, 信息 公开 透明). Có thể đứng trước danh từ với 的 hoặc làm vị ngữ sau 很, 非常.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →